Sơn tra (có thể dùng bắc sơn tra, nam sơn tra)
- Vị thuốc: ngọt, chua, có tính ấm
- Công dụng: trị các chứng tích trệ, đầy bụng, tiêu chảy, hành ứ, hóa đờm….
- Bộ phận sử dụng: quả chín cắt nhỏ vừa, phơi hoặc sấy khô.
- Liều dùng: 9-15g/ngày, không dùng quá 30g/ngày.
Hoàng tinh đỏ
- Vị thuốc: ngọt, có tính bình.
- Công dụng: bổ khí, kiện tỳ, nhuận phế, chống ô-xy hóa, chống lão hóa, suy nhược.
- Bộ phận sử dụng: thân, rễ, phơi hoặc sấy khô.
- Liều dùng: 12-20g/ngày dưới dạng thuốc sắc hoặc thuốc bột.
Bạch phục (còn có tên bạch linh)
- Công dụng: lợi thủy, thấm thấp, kiện tỳ, tiêu phù.
- Liều dùng: 10-15g/ngày dưới dạng thuốc sắc, hoàn tán.
Cốt khí củ (còn gọi là điền thất, hoạt huyết đan)
- Vị thuốc: đắng và chua, có tính mát.
- Công dụng: lợi tiểu, thông huyết, chống viêm, giảm độc, giảm cholesterol và lipid máu.
- Liều dùng: 6-10g/ngày dạng thuốc sắc hay ngâm rượu.
Nghệ (còn có tên uất kim, khương hoàng)
- Vị thuốc: cay, đắng và có tính ôn
- Công dụng: giúp tăng cường sức đề kháng, giải độc, chống ô-xy hóa, bổ khí huyết đẹp da.
- Liều dùng: 1-6g/ngày dưới dạng bột hoặc thuốc sắc.
Trạch tả (còn gọi là mã đề nước)
- Vị thuốc: ngọt, có tính hàn.
- Công dụng: thông tiểu, tiểu buốt, giảm hấp thu cholesterol ở ruột.
- Bộ phận sử dụng: rễ, thân khô được cạo sạch vỏ.
- Liều dùng: 10-30g/ngày dạng thuốc sắc.
- Vị thuốc: đắng, có tính hơi hàn.
- Công dụng: bổ máu, bổ khí, thông huyết, tăng cường tuần hoàn máu, giúp trục ứ huyết, kinh nguyệt không đều.
- Bộ phận sử dụng: rễ được phơi hoặc sấy khô.
- Liều dùng: 6-12g/ngày rễ phơi khô dưới dạng thuốc sắc.
- Vị thuốc: ngọt và một chút nhẫn, có tính hơi ấm.
- Công dụng: điều hòa khí huyết, nhuận tràng, hạ cholesterol và lipid máu.
- Bộ phận sử dụng: rễ, củ đã được phơi hoặc sấy khô.
- Liều dùng: 10-30g/ngày, dạng bột, thuốc sắc.
Xem thêm: Kem tri nam amore , Kem trị nám amore , Bộ mỹ phẩm trị nám, tàn nhang Nhật Bản
No comments:
Post a Comment